Lạc và đậu phộng (đậu phụng)
Lạc và đậu phộng (đậu phụng)
Lạc, là một trong số các tên gọi của lạc hoa sinh 落花生. Còn tên gọi đậu phộng (hay đậu phụng), theo ông Trụ, là nói củ lạc giống mắt con phụng.
Tra thử "phụng nhỡn đậu" 鳳眼豆 thì ra một giống khác, không phải củ lạc.
Tra thử "lạc hoa sinh" thì thấy liệt kê hàng loạt tên, nhưng không có tên nào xuất hiện chữ phụng 鳳 cả (xem dưới). Tồn nghi. Nhưng giả thiết này nghe hợp lí.
Tra thử "lạc hoa sinh" thì thấy liệt kê hàng loạt tên, nhưng không có tên nào xuất hiện chữ phụng 鳳 cả (xem dưới). Tồn nghi. Nhưng giả thiết này nghe hợp lí.
Tên gọi của lạc hoa sinh (theo wiki):
花生,又称落花生(植物名实图考)、落生、落、地豆(滇海虞衡志、部分客家地区)、豆仁、落地松、长生果(赣州志)、长果、果子、地豆、番豆(南城县志)。客家话以及粤西地区称为番豆。潮汕地区称为地豆,潮汕话把花生米称为豆仁。福建及台湾的闽南话称为涂豆、土豆[1][2],中国大陆其他地区也有“土豆”来表示花生,但是多数情况指的是马铃薯,土豆种仁称土豆仁,简称土仁。中国早年称其长生果。
花生也在各地得到了很多个俗名,除了最普通的“落花生”,还有“土露子”“万寿果”“长生果”“人参豆”“地果”“滴露生”“无花果”“滴花生”“地豆”“落地松”“花松”“豆魁”“落花参”“番豆”“延寿果”“及第果”“地蚕”“白果”“相思果”.
花生,又称落花生(植物名实图考)、落生、落、地豆(滇海虞衡志、部分客家地区)、豆仁、落地松、长生果(赣州志)、长果、果子、地豆、番豆(南城县志)。客家话以及粤西地区称为番豆。潮汕地区称为地豆,潮汕话把花生米称为豆仁。福建及台湾的闽南话称为涂豆、土豆[1][2],中国大陆其他地区也有“土豆”来表示花生,但是多数情况指的是马铃薯,土豆种仁称土豆仁,简称土仁。中国早年称其长生果。
花生也在各地得到了很多个俗名,除了最普通的“落花生”,还有“土露子”“万寿果”“长生果”“人参豆”“地果”“滴露生”“无花果”“滴花生”“地豆”“落地松”“花松”“豆魁”“落花参”“番豆”“延寿果”“及第果”“地蚕”“白果”“相思果”.
Nhận xét
Đăng nhận xét